CÁC TỪ CHỈ KÍCH THƯỚC TRONG TIẾNG ANH

     
Whoops, we thought your browser supported HTML5 audio and it doesn"t. Click here to report the issue.

Bạn vẫn xem: các từ chỉ kích cỡ trong giờ đồng hồ anh

Height Cao



Bạn đang xem: Các từ chỉ kích thước trong tiếng anh

*

*



Xem thêm: Cách Làm Quạt Giấy Tròn Cầm Tay, Video Thủ Công Bài 16, Thủ Công Lớp 3 Làm Quạt Giấy Tròn

thin gầy
slim thon, thanh mảnh
slender thon, thanh mảnh
skinny G?y gi? x??ng, g?y nhom
emaciated G?y mòn, h?c hác
stocky Ch?c n?ch, bè bè ng??i
muscular C? b?p
big-boned To x??ng

She lost a lot of weight while on her diet, but then she gained it back. Cô ?y gi?m r?t nhi?u cân (kg) khi ?n kiêng, nh?ng sau ?ó lên tr? l?i. You"re as skinny as a rail! bạn đang gầy như một con đường sắt!

fat Béo (m?p)
obese Béo phì, bự ph?
obesity Béo phì, phệ ph?
chubby M?m m?m
plump Tròn tr?nh, phúng phính
She gained five pounds over the Thanksgiving holiday. Cô ?y t?ng 5 pao (2.25kg) vào k? l? T? ?n. You"re too skinny. We need to fatten you up. B?n (mày) g?y quá. Công ty chúng tôi (Chúng tao) c?n ph?i v? khủng b?n (mày).
Looks Hình

*



Xem thêm: Cách Lấy Lại Nick Fb Bị Hack Đổi Gmail 2021 ), Cách Lấy Lại Nick Fb Bị Hack Đổi Gmail 2022

handsome ??p (trai)
beautiful Xinh (gái)
beauty V? ??p, s?c ??p, nhan s?c
cute ?áng yêu, xinh x?n
attractive Thu hút, h?p d?n, lôi cu?n, quy?n r?; có duyên
good-looking ??p, ?a nhìn
gorgeous L?ng l?y, r?c r?
pretty Xinh x?n, ??p
ugly X?u
homely Gi?n d?, ch?t phác, thô k?ch, vô duyên
plain
unattractive Ít h?p d?n, ko lôi cu?n, ko quy?n r?; không có duyên

Beauty is in the eye of the beholder. V? ??p trong m?t (c?a) khán gi?. / V? ??p vì chưng ng??i xem quy?t ??nh. Remember that the most beautiful things in the world are the most useless; peacocks và lilies, for example. - John Ruskin Hãy nh? r?ng nh?ng th? ??p ?? nh?t trên ??i l?i là nh?ng th? vô d?ng nh?t; VD: con công cùng hoa lili - John Ruskin