HỌC PHÍ ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU

     

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2022.

Bạn đang xem: Học phí đại học bà rịa vũng tàu

GIỚI THIỆU CHUNG

bvu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

Mã ngành: 7340101Các chuyên ngành:Quản trị doanh nghiệpQuản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnQuản trị truyền thông đa phương tiệnKinh doanh bất động sảnKinh tế sốTổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
Mã ngành: 7340120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
Mã ngành: 7340201Các chuyên ngành:Tài chính – Ngân hàngCông nghệ tài chínhTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
Mã ngành: 7340301Các chuyên ngành:Kế toán kiểm toánKế toán tài chínhTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
Mã ngành: 7340115Các chuyên ngành:Marketing thương hiệuDigital MarketingMarketing và tổ chức sự kiệnTổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
Mã ngành: 7380101Các chuyên ngành:Luật dân sựLuật hành chínhLuật kinh tếQuản trị – LuậtTổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
Mã ngành: 7510605Các chuyên ngành:Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTổ chức quản lý càng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tếKinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biểnCông nghệ – Số hóa trong LogisticsTổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
Mã ngành: 7310608Các chuyên ngành:Ngôn ngữ Nhật BảnNgôn ngữ Hàn QuốcĐông phương học ứng dụngTổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
Mã ngành: 7220204Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
Mã ngành: 7220201Các chuyên ngành:Tiếng Anh thương mạiTiếng Anh du lịchPhương pháp giảng dạy tiếng AnhTổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
Mã ngành: 7310401Các chuyên ngành:Tâm lý học ứng dụngTâm lý học lâm sàngTham vấn và trị liệu tâm lýTổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
Mã ngành: 7480201Các chuyên ngành:Quản trị mạng và an toàn thông tinLập trình ứng dụng di động và gameCông nghệ thông tinKỹ thuật phần mềmTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510201Các chuyên ngành:Cơ điện tửCơ khí chế tạo máyTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510205Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510301Các chuyên ngành:Điện tàu thủyĐiện tử công nghiệpĐiều khiển và tự động hóaKỹ thuật điệnTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510102Các chuyên ngành:Xây dựng dân dụng và công nghiệpCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngThiết kế nội thấtTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510401Các chuyên ngành:Công nghệ hóa dầuCông nghệ kỹ thuật hóa họcHóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dượcKỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệpTổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
Mã ngành: 7540101Các chuyên ngành:Quản lý chất lượng thực phẩmCông nghệ thực phẩm ứng dụngChế biến và marketing thực phẩmTổ hợp xét tuyển: A00, B00, B03, B08
Mã ngành: 7810103Các chuyên ngành:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhDu lịch sức khỏeDu lịch nghĩ dưỡng biểnTổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D15
Mã ngành: 7810201Các chuyên ngành:Quản trị Nhà hàng – Khách sạnQuản trị khách sạnTổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D15
Mã ngành: 7810202Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D15
Mã ngành: 7720301Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B03, C08
Ngành Dược họcMã ngành: 7720201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)Khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)Khối A03 (Toán, Vật lý, Lịch sử)Khối A04 (Toán, Vật lý, Địa lí)Khối A06 (Toán, Hóa học, Địa lí)Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)Khối B02 (Toán, Sinh học, Địa lí)Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)Khối C00 (Văn, Sử, Địa)Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)Khối C08 (Văn, Hóa học, Sinh)Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Xét tuyển học bạ theo 1 trong 3 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét tổ hợp xét tuyển 3 môn

Thí sinh lựa chọn điểm xét tuyển của 2 học kỳ trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (phải có 1 học kỳ của lớp 12) sao cho tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất.

Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 trong 6 học kỳ

Thí sinh lựa chọn điểm xét tuyển của 3 học kỳ trong 6 học kỳ (phải có 1 học kỳ của lớp 12) sao cho tổng điểm TB cao nhất.

Hình thức 3: Xét điểm trung bình 3 năm THPT

Điểm xét tuyển là tổng điểm TB lớp 10, 11 và lớp 12.

Điều kiện xét tuyển học bạ:

Các ngành Y khoa, dược học: Điểm xét tuyển đạt 24 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Khá.Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm:

Bản sao công chứng học bạ THPT / Giấy xác nhận kết quả học tập các kỳ có đóng dấu của nhà trường.Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPTGiấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi theo thang điểm 10 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.

Xem thêm: Cài Đặt Theo Dõi Facebook Bằng Điện Thoại Hiệu Quả, Hướng Dẫn Mở Nút “Theo Dõi” Trên Facebook

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu và Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 (theo thang điểm 1200) cộng điểm ưu tiên theo quy định.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHCMN tổ chức năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định cuar BVU.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển kết quả thi ĐGNL theo mẫu (tải xuống)Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQGHCMGiấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây.

Xem thêm: Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất, Tải Bảng Động Từ Bất Quy Tắc

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021 dự kiến như sau:

Học phí hệ chính quy: 680.000 đồng/tín chỉCác ngành Dược, Điều dưỡng: 800.000đ – 960.000 đồng/tín chỉHọc phí đại học chất lượng quốc tế: Gấp 1,3 lần mức họ phí hệ chính quy.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Ngôn ngữ Anh14.015.015.0
Đông phương học14.015.015.0
Quản trị kinh doanh14.015.015.0
Kế toán14.015.015.0
Tài chính – Ngân hàng15.0
Marketing15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc15.0
Luật14.015.015.0
Công nghệ thông tin14.015.015.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng14.015.015.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí14.015.015.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14.015.015.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học15.015.015.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14.015.015.0
Công nghệ thực phẩm14.015.015.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14.015.015.0
Quản trị khách sạn14.015.015.0
Tâm lý học15.015.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.015.0
Điều dưỡng19.019.0
Bất động sản15.015.0
Dược học21.0